体面

(體面)tǐ miàn
Âm Hán Việt:THỂ DIỆN

danh từ: phẩm giá; tính từ: đứng đắn; đáng kính

Ví dụ câu thực tế

除夕夜全家人聚在一起吃体面。

chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī tǐ miàn.

Đêm giao thừa cả nhà quây quần bên nhau ăn uống đàng hoàng.

依靠自己诚实劳动的双手为社会创造价值并换取幸福生活,无论身处哪个行业从事什么平凡工种都是极其体面且值得敬佩的。

yī kào zì jǐ chéng shí láo dòng de shuāng shǒu wèi shè huì chuàng zào jià zhí bìng huàn qǔ xìng fú shēng huó, wú lùn shēn chù nǎ ge háng yè cóng shì shén me píng fán gōng zhǒng dōu shì jí qí tǐ miàn qiě zhí de jìng pèi de.

Dựa vào đôi bàn tay lao động lương thiện của chính mình để tạo ra giá trị cho xã hội và đổi lấy một cuộc sống hạnh phúc, dù bạn đang làm ngành gì hay làm công việc bình thường gì thì đó là điều vô cùng xứng đáng và đáng ngưỡng mộ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.