体质

(體質)tǐ zhì
Âm Hán Việt:THỂ CHẤT

hiến pháp; thể chất

Ví dụ câu thực tế

青少年正处于骨骼肌肉生长发育的关键时期,坚持规律体育锻炼能有效增强身体体质免疫力。

qīng shào nián zhèng chǔ yú gǔ gé jī ròu shēng zhǎng fā yù de guān jiàn shí qī, jiān chí guī lǜ tǐ yù duàn liàn néng yǒu xiào zēng qiáng shēn tǐ tǐ zhì miǎn yì lì.

Thanh thiếu niên đang trong giai đoạn quan trọng trong việc tăng trưởng và phát triển xương và cơ. Tuân thủ tập thể dục thường xuyên có thể tăng cường hiệu quả khả năng miễn dịch thể chất của cơ thể.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.