体育运动
(體育運動)thể thao / văn hóa thể chất
Ví dụ câu thực tế
我很喜欢体育运动。
wǒ hěn xǐ huān tǐ yù yùn dòng.
Tôi rất thích thể thao.
刚吃完丰盛的晚餐后,不宜立刻进行剧烈的体育运动。
gāng chī wán fēng shèng de wǎn cān hòu, bù yí lì kè jìn xíng jù liè de tǐ yù yùn dòng.
Không nên tham gia vào các hoạt động thể chất vất vả ngay sau khi ăn một bữa tối thịnh soạn.
医学研究表明,多进行脑力活动和适量体育运动有助于预防老年痴呆症。
yī xué yán jiū biǎo míng, duō jìn xíng nǎo lì huó dòng hé shì liàng tǐ yù yùn dòng yǒu zhù yú yù fáng lǎo nián chī dāi zhèng.
Nghiên cứu y học cho thấy rằng tham gia nhiều hoạt động trí óc và hoạt động thể chất vừa phải có thể giúp ngăn ngừa bệnh Alzheimer.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.