体系
(體系)hệ thống; bố trí
Ví dụ câu thực tế
建立统一规范的行业体系是促进市场健康有序竞争的有力保障。
jiàn lì tǒng yī guī fàn de háng yè tǐ xì shì cù jìn shì chǎng jiàn kāng yǒu xù jìng zhēng de yǒu lì bǎo zhàng.
Thiết lập một hệ thống ngành công nghiệp thống nhất và tiêu chuẩn hóa là một đảm bảo mạnh mẽ để thúc đẩy cạnh tranh thị trường lành mạnh và có trật tự.
我国目前已经建成全球规模最大、技术门类齐全、产业配套独立自主完备的现代化先进制造业生态体系。
wǒ guó mù qián yǐ jīng jiàn chéng quán qiú guī mó zuì dà, jì shù mén lèi qí quán, chǎn yè pèi tào dú lì zì zhǔ wán bèi de xiàn dài huà xiān jìn zhì zào yè shēng tài tǐ xì.
nước tôi hiện đã xây dựng được hệ sinh thái sản xuất tiên tiến hiện đại với quy mô lớn nhất thế giới, các hạng mục công nghệ hoàn chỉnh, các cơ sở công nghiệp hỗ trợ độc lập, hoàn chỉnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.