体温
(體溫)thân nhiệt
Ví dụ câu thực tế
护士每天清晨都会来病房为住院病人测量体温。
hù shì měi tiān qīng chén dū huì lái bìng fáng wèi zhù yuàn bìng rén cè liáng tǐ wēn.
Các y tá đến phòng bệnh mỗi sáng để đo nhiệt độ cho bệnh nhân nội trú.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.