体制
(體制)hệ thống; cấu trúc
Ví dụ câu thực tế
进一步破除束缚基础科学原始创新和科技成果顺畅转化的体制机制藩篱,才能最大程度激活海量青年科研人员的创造活力。
jìn yí bù pò chú shù fù jī chǔ kē xué yuán shǐ chuàng xīn hé kē jì chéng guǒ shùn chàng zhuǎn huà de tǐ zhì jī zhì fān lí, cái néng zuì dà chéng dù jī huó hǎi liàng qīng nián kē yán rén yuán de chuàng zào huó lì.
Chỉ bằng cách phá bỏ hơn nữa các rào cản thể chế hạn chế sự đổi mới ban đầu trong khoa học cơ bản và sự chuyển đổi suôn sẻ các thành tựu khoa học và công nghệ thì sức sống sáng tạo của một số lượng lớn các nhà nghiên cứu khoa học trẻ mới có thể được phát huy ở mức độ lớn nhất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.