低价
(低價)giá thấp
Ví dụ câu thực tế
个别不良网购平台利用极低价格诱导消费者购买低价伪劣电子产品,损害了正规商家的合法权益。
gè bié bù liáng wǎng gòu píng tái lì yòng jí dī jià gé yòu dǎo xiāo fèi zhě gòu mǎi dī jià wěi liè diàn zi chǎn pǐn, sǔn hài le zhèng guī shāng jiā de hé fǎ quán yì.
Một số nền tảng mua sắm trực tuyến vô đạo đức sử dụng mức giá cực thấp để lôi kéo người tiêu dùng mua các sản phẩm điện tử giá rẻ, kém chất lượng, gây tổn hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của người bán hàng thông thường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.