位置

wèi zhi
Âm Hán Việt:VỊ TRÍ

vị trí

Ví dụ câu thực tế

您发您的位置给我,我想送您礼物表示 感谢。

nín fā nín de wèi zhì gěi wǒ, wǒ xiǎng sòng nín lǐ wù biǎo shì gǎn xiè.

Chị gửi địa chỉ qua đây, tôi có món quà muốn tặng chị bày tỏ lòng cảm ơn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.