位子
ghế
Ví dụ câu thực tế
在拥挤繁忙的早高峰地铁车厢里,年轻的大学生主动站起身来,把自己的座位位子热情礼貌地让给了一位抱婴儿的年轻母亲。
zài yōng jǐ fán máng de zǎo gāo fēng dì tiě chē xiāng lǐ, nián qīng de dà xué shēng zhǔ dòng zhàn qǐ shēn lái, bǎ zì jǐ de zuò wèi wèi zi rè qíng lǐ mào dì ràng gěi le yī wèi bào yīng ér de nián qīng mǔ qīn.
Trong toa tàu điện ngầm đông đúc và tấp nập vào giờ cao điểm buổi sáng, một sinh viên đại học trẻ tuổi đã đứng dậy nhường chỗ cho một bà mẹ trẻ đang bế con một cách nồng nhiệt và lịch sự.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.