伺机
(伺機)chờ cơ hội
Ví dụ câu thực tế
狡猾的盗窃嫌疑人潜伏在商场地下车库的拐角阴影处,伺机盗窃车内财物。
jiǎo huá de dào qiè xián yí rén qián fú zài shāng chǎng dì xià chē kù de guǎi jiǎo yīn yǐng chù, sì jī dào qiè chē nèi cái wù.
Nghi phạm trộm cắp xảo quyệt ẩn nấp trong bóng tối của các góc nhà để xe ngầm của trung tâm mua sắm, chờ đợi cơ hội để lấy trộm đồ đạc trong xe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.