伸出

shēn chū

duỗi ra / vươn ra

Ví dụ câu thực tế

他伸出手和新同事热情握手。

tā shēn chū shǒu hé xīn tóng shì rè qíng wò shǒu.

Anh ấy đưa tay ra nhiệt tình bắt tay đồng nghiệp mới.

面对突如其来的罕见洪涝灾害,社会各界爱心人士和企业纷纷伸出援手出资筹款支援灾区。

miàn duì tū rú qí lái de hǎn jiàn hóng lào zāi hài, shè huì gè jiè ài xīn rén shì hé qǐ yè fēn fēn shēn chū yuán shǒu chū zī chóu kuǎn zhī yuán zāi qū.

Trước những thảm họa lũ lụt bất ngờ và hiếm gặp, những người và công ty quan tâm thuộc mọi tầng lớp xã hội đã nỗ lực giúp đỡ các khu vực bị thiên tai bằng cách gây quỹ.

那名潜伏在繁华商场扒窃的惯偷刚伸出贼手,还未真正得手便被便衣民警眼疾手快当场擒获。

nà míng qián fú zài fán huá shāng chǎng pá qiè de guàn tōu gāng shēn chū zéi shǒu, hái wèi zhēn zhèng dé shǒu biàn bèi biàn yī mín jǐng yǎn jí shǒu kuài dāng chǎng qín huò.

Ngay khi kẻ móc túi quen thuộc ẩn nấp trong một trung tâm mua sắm đông đúc vừa ra tay, anh ta đã bị một cảnh sát mặc thường phục bắt ngay tại chỗ trước khi anh ta thực sự có thể thành công.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

伸出 [shēn chū] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK