伯母
cô; dì
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代伯母研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bó mǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cô chú hiện đại.
伯母做的一手地道家乡菜,每次去她家做客我们都会对她的手艺赞不绝口。
bó mǔ zuò de yī shǒu dì dào jiā xiāng cài, měi cì qù tā jiā zuò kè wǒ men dū huì duì tā de shǒu yì zàn bù jué kǒu.
Dì tôi nấu những món ăn quê hương đích thực. Mỗi lần đến thăm nhà, chúng tôi đều khen ngợi tài nấu nướng của cô.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.