伯伯
bác
Ví dụ câu thực tế
邻居张伯伯退休后热心社区公益事业,深受整个小区居民的尊重与爱戴。
lín jū zhāng bó bo tuì xiū hòu rè xīn shè qū gōng yì shì yè, shēn shòu zhěng gè xiǎo qū jū mín de zūn zhòng yǔ ài dài.
Sau khi nghỉ hưu, chú Zhang, người hàng xóm của ông rất nhiệt tình với các công việc phúc lợi cộng đồng và được toàn thể người dân trong cộng đồng kính trọng và yêu mến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.