伪装

(偽裝)wěi zhuāng
Âm Hán Việt:NGUỴ TRANG

v. ngụy trang; cải trang; n. sự ngụy trang; cải trang

Ví dụ câu thực tế

边防侦查队员身披迷彩吉利服,巧妙地利用茂密的丛林地形进行隐蔽伪装潜伏。

biān fáng zhēn chá duì yuán shēn pī mí cǎi jí lì fú, qiǎo miào dì lì yòng mào mì de cóng lín dì xíng jìn xíng yǐn bì wěi zhuāng qián fú.

Mặc bộ đồ ghillie ngụy trang, đội trinh sát biên giới khéo léo lợi dụng địa hình rừng rậm rậm rạp để ngụy trang, ẩn nấp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.