伤痕

(傷痕)shāng hén
Âm Hán Việt:THƯƠNG NGÂN

vết sẹo

Ví dụ câu thực tế

虽然硝烟弥漫的战争岁月早已成为载入史册的过往记忆,但那场惊心动魄的边境反击保卫战给老兵躯体留下的道道伤痕依然清晰可见。

suī rán xiāo yān mí màn de zhàn zhēng suì yuè zǎo yǐ chéng wéi zǎi rù shǐ cè de guò wǎng jì yì, dàn nà chǎng jīng xīn dòng pò de biān jìng fǎn jī bǎo wèi zhàn gěi lǎo bīng qū tǐ liú xià de dào dào shāng hén yī rán qīng xī kě jiàn.

Dù những năm tháng chiến tranh đầy khói thuốc đã trở thành ký ức quá khứ được lịch sử ghi lại, nhưng những vết sẹo để lại trên cơ thể các cựu chiến binh do trận phản công biên giới gay cấn đó vẫn còn hiện rõ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.