伤势

(傷勢)shāng shì
Âm Hán Việt:THƯƠNG THẾ

xử lý chấn thương

Ví dụ câu thực tế

经过省立综合医院急诊脑外科与重症医学科联合救治团队长达十个小时的微创开颅止血手术,这名遭遇严重车祸危重伤员的伤势终于转危为安。

jīng guò shěng lì zōng hé yī yuàn jí zhěn nǎo wài kē yǔ zhòng zhèng yī xué kē lián hé jiù zhì tuán duì zhǎng dá shí gè xiǎo shí de wēi chuàng kāi lú zhǐ xuè shǒu shù, zhè míng zāo yù yán zhòng chē huò wēi zhòng shāng yuán de shāng shì zhōng yú zhuǎn wēi wéi ān.

Sau 10 giờ phẫu thuật cắt sọ và cầm máu xâm lấn tối thiểu do đội cứu hộ liên hợp khoa cấp cứu não và khoa hồi sức Bệnh viện đa khoa tỉnh thực hiện, tình trạng người bị thương nặng do tai nạn xe hơi nghiêm trọng cuối cùng đã ổn định.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.