传染病

(傳染病)chuán rǎn bìng
Âm Hán Việt:TRUYỀN NHIỄM BỆNH

bệnh truyền nhiễm

Ví dụ câu thực tế

严格执行公共卫生消毒与佩戴口罩措施,是切断各类急性呼吸道传染病传播链条的有效手段。

yán gé zhí xíng gōng gòng wèi shēng xiāo dú yǔ pèi dài kǒu zhào cuò shī, shì qiē duàn gè lèi jí xìng hū xī dào chuán rǎn bìng chuán bō liàn tiáo de yǒu xiào shǒu duàn.

Thực hiện nghiêm ngặt các biện pháp khử trùng y tế công cộng và đeo khẩu trang là biện pháp hữu hiệu để cắt đứt chuỗi lây truyền các bệnh truyền nhiễm đường hô hấp cấp tính khác nhau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.