传授

(傳授)chuán shòu
Âm Hán Việt:TRUYỀN THỤ

dạy

Ví dụ câu thực tế

每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色传授。

měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè chuán shòu.

Mỗi dịp lễ, cả gia đình sẽ tụ họp cùng nhau thưởng thức những đặc sản truyền thống.

老中医在带教坐诊过程中,毫无保留地将自己多年积累的辨证论治临床秘诀传授给青年医生。

lǎo zhōng yī zài dài jiào zuò zhěn guò chéng zhōng, háo wú bǎo liú dì jiāng zì jǐ duō nián jī lěi de biàn zhèng lùn zhì lín chuáng mì jué chuán shòu gěi qīng nián yī shēng.

Trong quá trình giảng dạy và tư vấn, các bác sĩ y học Trung Quốc kỳ cựu đã không ngần ngại truyền đạt những bí quyết lâm sàng về phân biệt và điều trị hội chứng được tích lũy qua nhiều năm cho các bác sĩ trẻ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.