传人
(傳人)người kế vị; hậu duệ
Ví dụ câu thực tế
作为国家级非遗传统手工刺绣技艺的第四代传人,她将古老针法与现代服饰完美融合。
zuò wéi guó jiā jí fēi yí chuán tǒng shǒu gōng cì xiù jì yì de dì sì dài chuán rén, tā jiāng gǔ lǎo zhēn fǎ yǔ xiàn dài fú shì wán měi róng hé.
Là người kế thừa thế hệ thứ tư của kỹ năng thêu tay truyền thống di sản phi vật thể quốc gia, cô kết hợp hoàn hảo kỹ thuật khâu cổ xưa với trang phục hiện đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.