会面
(會面)gặp gỡ
Ví dụ câu thực tế
两国高级别外交代表团在亚太经合组织领导人非正式会议期间,举行了长达两小时的务实会面。
liǎng guó gāo jí bié wài jiāo dài biǎo tuán zài yà tài jīng hé zǔ zhī lǐng dǎo rén fēi zhèng shì huì yì qī jiān, jǔ xíng le zhǎng dá liǎng xiǎo shí de wù shí huì miàn.
Phái đoàn ngoại giao cấp cao của hai nước đã tổ chức cuộc gặp thực tế kéo dài 2 giờ bên lề Hội nghị không chính thức của các nhà lãnh đạo APEC.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.