会谈

(會談)huì tán
Âm Hán Việt:HỘI ĐÀM

hội đàm, đàm phán

Ví dụ câu thực tế

两国代表举行了友好会谈。

liǎng guó dài biǎo jǔ xíng le yǒu hǎo huì tán.

Đại diện hai nước đã tiến hành hội đàm hữu nghị.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.