会见

(會見)huì jiàn
Âm Hán Việt:HỘI KIẾN

hội kiến, tiếp kiến, gặp gỡ

Ví dụ câu thực tế

总理在首都亲切会见了外宾。

zǒng lǐ zài shǒu dū qīn qiè huì jiàn le wài bīn.

Thủ tướng đã thân mật hội kiến các vị khách ngoại quốc tại thủ đô.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.