会晤

(會晤)huì wù
Âm Hán Việt:HỘI NGỘ

có cuộc họp

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真会晤各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huì wù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thảo luận kỹ lưỡng về các yêu cầu công việc khác nhau.

两国元首在峰会期间举行了富有建设性的双边会晤。

liǎng guó yuán shǒu zài fēng huì qī jiān jǔ xíng le fù yǒu jiàn shè xìng de shuāng biān huì wù.

Hai nguyên thủ quốc gia đã tổ chức một cuộc gặp song phương mang tính xây dựng trong khuôn khổ hội nghị thượng đỉnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.