优越
(優越)vượt trội
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分优越,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōu yuè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất ưu việt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
该经济技术开发区地理位置优越,交通四通八达,吸引了众多外资企业入驻。
gāi jīng jì jì shù kāi fā qū dì lǐ wèi zhì yōu yuè, jiāo tōng sì tōng bā dá, xī yǐn le zhòng duō wài zī qǐ yè rù zhù.
Khu phát triển kinh tế - công nghệ có vị trí địa lý thuận lợi, giao thông thuận tiện, thu hút nhiều doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đến định cư.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.