优点
(優點)ưu điểm
Ví dụ câu thực tế
每个人都有优点,也有缺点。
měi gè rén dōu yǒu yōu diǎn, yě yǒu quē diǎn.
Ai cũng có ưu điểm và nhược điểm.
人不能拿自己的缺点和别人的优点比较。
rén bù néng ná zì jǐ de quē diǎn hé bié rén de yōu diǎn bǐ jiào.
Con người không thể so sánh khuyết điểm của mình với ưu điểm của người khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.