优异
(優異)nổi bật; xuất chúng
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分优异,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōu yì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất xuất sắc, được người tiêu dùng ưa chuộng.
凭借长期刻苦的训练,他在全国青年击剑锦标赛中斩获了优异成绩。
píng jiè cháng qī kè kǔ de xùn liàn, tā zài quán guó qīng nián jī jiàn jǐn biāo sài zhōng zhǎn huò le yōu yì chéng jì.
Với sự rèn luyện lâu dài và chăm chỉ, anh đã đạt thành tích xuất sắc tại Giải vô địch đấu kiếm trẻ toàn quốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.