休养
(休養)hồi phục
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的休养内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de xiū yǎng nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong thời gian nghỉ ngơi quy định.
经过大手术后,医生建议他在家里安静休养至少一个月。
jīng guò dà shǒu shù hòu, yī shēng jiàn yì tā zài jiā lǐ ān jìng xiū yǎng zhì shǎo yí gè yuè.
Sau cuộc phẫu thuật lớn, các bác sĩ khuyên anh nên nghỉ ngơi ở nhà yên tĩnh ít nhất một tháng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.