企业管理
(企業管理)quản lý kinh doanh
Ví dụ câu thực tế
通过数轮坦诚友好的面对面深入交流,两家企业管理层终于彻底消除了昔日的分歧与隔阂。
tōng guò shù lún tǎn chéng yǒu hǎo de miàn duì miàn shēn rù jiāo liú, liǎng jiā qǐ yè guǎn lǐ céng zhōng yú chè dǐ xiāo chú le xī rì de fēn qí yǔ gé hé.
Trải qua nhiều vòng trao đổi chuyên sâu thẳng thắn và thân thiện, ban lãnh đạo hai công ty cuối cùng đã xóa bỏ hoàn toàn những khác biệt, rào cản trước đây.
企业管理者必须强化风险意识,及时排查防范生产经营中的各种潜在安全隐患。
qǐ yè guǎn lǐ zhě bì xū qiáng huà fēng xiǎn yì shí, jí shí pái chá fáng fàn shēng chǎn jīng yíng zhōng de gè zhǒng qián zài ān quán yǐn huàn.
Người quản lý doanh nghiệp phải tăng cường nhận thức về rủi ro và kịp thời điều tra, ngăn chặn các mối nguy hiểm tiềm ẩn về an toàn trong sản xuất, vận hành.
市场竞争环境瞬息万变,企业管理策略绝不能墨守成规、一成不变。
shì chǎng jìng zhēng huán jìng shùn xī wàn biàn, qǐ yè guǎn lǐ cè lüè jué bù néng mò shǒu chéng guī, yī chéng bù biàn.
Môi trường cạnh tranh thị trường đang thay đổi nhanh chóng, chiến lược quản lý doanh nghiệp không được tuân theo các quy tắc và không thay đổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.