仲裁
phân xử
Ví dụ câu thực tế
双方当事人一致同意将这起国际海事贸易纠纷提交海事仲裁委员会依法仲裁。
shuāng fāng dāng shì rén yí zhì tóng yì jiāng zhè qǐ guó jì hǎi shì mào yì jiū fēn tí jiāo hǎi shì zhòng cái wěi yuán huì yī fǎ zhòng cái.
Hai bên đồng ý đưa tranh chấp thương mại hàng hải quốc tế này ra Ủy ban Trọng tài Hàng hải để phân xử theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.