仰望
nhìn lên / ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng
Ví dụ câu thực tế
站在广场中央仰望这座宏伟壮丽的现代建筑,令人心生敬畏。
zhàn zài guǎng chǎng zhōng yāng yǎng wàng zhè zuò hóng wěi zhuàng lì de xiàn dài jiàn zhù, lìng rén xīn shēng jìng wèi.
Đứng ở trung tâm quảng trường và nhìn lên tòa nhà hiện đại tráng lệ này thật đáng kinh ngạc.
每逢中秋佳节阖家团圆之际,海内外同胞都会共同仰望夜空中的一轮明月。
měi féng zhōng qiū jiā jié hé jiā tuán yuán zhī jì, hǎi nèi wài tóng bāo dū huì gòng tóng yǎng wàng yè kōng zhōng de yī lún míng yuè.
Trong dịp Trung thu, khi gia đình đoàn tụ, đồng bào trong và ngoài nước sẽ cùng ngước nhìn vầng trăng sáng trên bầu trời đêm.
每当夜深人静仰望星空,童年故乡那片清澈见底的溪流总会在我的脑海中浮现出来。
měi dāng yè shēn rén jìng yǎng wàng xīng kōng, tóng nián gù xiāng nà piàn qīng chè jiàn dǐ de xī liú zǒng huì zài wǒ de nǎo hǎi zhōng fú xiàn chū lái.
Bất cứ khi nào tôi nhìn lên những vì sao trong đêm khuya, dòng suối trong vắt ở quê hương tuổi thơ của tôi luôn hiện lên trong tâm trí tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.