仰天
ngửa mặt lên / trông lên bầu trời
Ví dụ câu thực tế
威武的雄狮在山岗上仰天长吼,声音震动了整座森林。
wēi wǔ de xióng shī zài shān gǎng shàng yǎng tiān zhǎng hǒu, shēng yīn zhèn dòng le zhěng zuò sēn lín.
Con sư tử uy nghiêm gầm lên trời trên đồi, âm thanh làm rung chuyển cả khu rừng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.