以致

yǐ zhì
Âm Hán Việt:DĨ TRÍ

vì vậy, do đó

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代以致研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǐ zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về để mà hiện đại.

由于工程设计初期对地质沉降勘测不足,以致后续隧道盾构掘进施工阶段遇到了巨大的塌方险情。

yóu yú gōng chéng shè jì chū qī duì dì zhì chén jiàng kān cè bù zú, yǐ zhì hòu xù suì dào dùn gòu jué jìn shī gōng jiē duàn yù dào le jù dà de tā fāng xiǎn qíng.

Do khảo sát sụt lún địa chất không đầy đủ trong giai đoạn đầu thiết kế dự án, giai đoạn xây dựng hố chắn đường hầm tiếp theo đã gặp phải nguy cơ lở đất rất lớn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.