以至于
(以至於)đến mức mà
Ví dụ câu thực tế
这位老教授在古籍整理工作中投入了全部心血,以至于常常废寝忘食忘记了吃饭休息。
zhè wèi lǎo jiào shòu zài gǔ jí zhěng lǐ gōng zuò zhōng tóu rù le quán bù xīn xuè, yǐ zhì yú cháng cháng fèi qǐn wàng shí wàng jì le chī fàn xiū xī.
Vị giáo sư già dồn hết tâm sức vào công việc sắp xếp sách cổ, đến nỗi thường xuyên quên ăn quên ngủ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.