代言人
người phát ngôn, đại sứ thương hiệu
Ví dụ câu thực tế
这家知名品牌正式宣布由一位青年演员担任全球品牌代言人。
zhè jiā zhī míng pǐn pái zhèng shì xuān bù yóu yī wèi qīng nián yǎn yuán dān rèn quán qiú pǐn pái dài yán rén.
Thương hiệu nổi tiếng vừa chính thức công bố một diễn viên trẻ là đại sứ thương hiệu toàn cầu của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.