代表队

(代表隊)dài biǎo duì

đoàn đại biểu

Ví dụ câu thực tế

在本次全市青少年技能竞赛中,甲、乙、丙三所学校的代表队分别包揽了前三名。

zài běn cì quán shì qīng shào nián jì néng jìng sài zhōng, jiǎ, yǐ, bǐng sān suǒ xué xiào de dài biǎo duì fēn bié bāo lǎn le qián sān míng.

Tại cuộc thi kỹ năng trẻ toàn thành phố lần này, các đội tuyển đến từ các trường A, B, C lần lượt giành được 3 vị trí dẫn đầu.

两支代表队的竞技水平不相上下,比赛进入了胶着状态。

liǎng zhī dài biǎo duì de jìng jì shuǐ píng bù xiāng shàng xià, bǐ sài jìn rù le jiāo zhuó zhuàng tài.

Trình độ cạnh tranh của hai đội tương đương nhau và trận đấu rơi vào bế tắc.

伴随着欢快激昂的迎宾乐曲,来自数十个国家的运动员代表队迈着整齐的步伐有序入场。

bàn suí zhe huān kuài jī áng de yíng bīn yuè qǔ, lái zì shù shí gè guó jiā de yùn dòng yuán dài biǎo duì mài zhe zhěng qí de bù fá yǒu xù rù chǎng.

Cùng với âm nhạc chào mừng vui tươi và sôi động, các đội vận động viên đến từ hàng chục quốc gia đã tiến vào địa điểm thi đấu một cách có trật tự.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

代表队 [dài biǎo duì] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK