代表团

(代表團)dài biǎo tuán
Âm Hán Việt:ĐẠI BIỂU ĐOÀN

đoàn đại biểu

Ví dụ câu thực tế

他们是越南代表团。

tā men shì yuè nán dài biǎo tuán.

Họ là đoàn đại biểu của Việt Nam.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.