代号

(代號)dài hào
Âm Hán Việt:ĐẠI HIỆU

mã hiệu, mật hiệu

Ví dụ câu thực tế

为了确保国家战略级前沿尖端武器研发工作的高度保密,该科研项目全程以特定数字代号进行运转。

wèi le què bǎo guó jiā zhàn lüè jí qián yán jiān duān wǔ qì yán fā gōng zuò de gāo dù bǎo mì, gāi kē yán xiàng mù quán chéng yǐ tè dìng shù zì dài hào jìn xíng yùn zhuǎn.

Để đảm bảo tính bảo mật cao cho việc nghiên cứu và phát triển vũ khí tiên tiến cấp chiến lược quốc gia, toàn bộ dự án nghiên cứu khoa học được vận hành dưới một mã số cụ thể.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.