付诸

(付諸)fù zhū

áp dụng / đưa vào (thực tiễn, v.v.) / đưa ra (thử nghiệm, biểu quyết, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

既然已经树立了崇高的奋斗目标就应即刻付诸行动,莫让患得患失的犹豫拖延耽误了大好青春。

jì rán yǐ jīng shù lì le chóng gāo de fèn dòu mù biāo jiù yīng jí kè fù zhū xíng dòng, mò ràng huàn dé huàn shī de yóu yù tuō yán dān wù le dà hǎo qīng chūn.

Bây giờ bạn đã thiết lập được một mục tiêu cao cả, bạn nên thực hiện nó ngay lập tức. Đừng để sự do dự, lo lắng về được mất làm trì hoãn tuổi thanh xuân tuyệt vời của bạn.

如果整天只知道空谈理想而不付诸实际行动,到头来终究会一事无成。

rú guǒ zhěng tiān zhǐ zhī dào kōng tán lǐ xiǎng ér bù fù zhū shí jì xíng dòng, dào tóu lái zhōng jiū huì yí shì wú chéng.

Nếu suốt ngày chỉ nói về lý tưởng của mình mà không thực hiện những hành động thực tế thì cuối cùng bạn sẽ chẳng đạt được gì cả.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.