付款
thực hiện một khoản thanh toán
Ví dụ câu thực tế
购物可以在网上付款。
gòu wù kě yǐ zài wǎng shàng fù kuǎn.
Mua hàng có thể được thanh toán trực tuyến.
市民在商场超市选购心仪商品或享用餐饮服务后,只需轻轻扫描柜台二维码即可在数秒之内完成极速付款。
shì mín zài shāng chǎng chāo shì xuǎn gòu xīn yí shāng pǐn huò xiǎng yòng cān yǐn fú wù hòu, zhǐ xū qīng qīng sǎo miáo guì tái èr wéi mǎ jí kě zài shù miǎo zhī nèi wán chéng jí sù fù kuǎn.
Sau khi người dân mua sản phẩm yêu thích hoặc tận hưởng dịch vụ ăn uống tại trung tâm mua sắm và siêu thị, họ chỉ cần quét mã QR tại quầy và hoàn tất thanh toán trong vòng vài giây.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.