从早到晚
(從早到晚)từ sáng đến tối
Ví dụ câu thực tế
农忙时节,老两口从早到晚在地里忙碌,连口热饭都顾不上吃。
nóng máng shí jié, lǎo liǎng kǒu cóng zǎo dào wǎn zài dì lǐ máng lù, lián kǒu rè fàn dōu gù bù shàng chī.
Trong mùa đồng ruộng bận rộn, hai vợ chồng già bận rộn ngoài đồng từ sáng đến tối, thậm chí không có thời gian để ăn một bữa cơm nóng hổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.