仍然
vẫn cứ, tiếp tục
Ví dụ câu thực tế
他仍然坚持每天早上跑步。
tā réng rán jiān chí měi tiān zǎo shàng pǎo bù.
Anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ vào mỗi buổi sáng.
今天仍然是个好天气。
jīn tiān réng rán shì gè hǎo tiān qì.
Hôm nay vẫn là một ngày đẹp trời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.