仇人
kẻ thù cá nhân
Ví dụ câu thực tế
他们曾经因为利益纠纷反目成仇,但多年后终于化敌为友,不再是仇人。
tā men céng jīng yīn wèi lì yì jiū fēn fǎn mù chéng chóu, dàn duō nián hòu zhōng yú huà dí wéi yǒu, bù zài shì chóu rén.
Họ từng quay lưng lại với nhau vì tranh chấp quyền lợi nhưng sau nhiều năm cuối cùng họ đã biến kẻ thù thành bạn bè và không còn là kẻ thù nữa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.