仁慈
tử tế; nhân từ
Ví dụ câu thực tế
当地居民对远道而来的客人们展现出了非常仁慈友好的态度。
dāng dì jū mín duì yuǎn dào ér lái de kè rén men zhǎn xiàn chū le fēi cháng rén cí yǒu hǎo de tài dù.
Người dân địa phương thể hiện thái độ rất thân thiện và thân thiện với khách đến từ xa.
真正胸怀苍生、品格崇高伟大的国家领袖,对待饱受战乱之苦的难民群体向来心存博大包容的关怀与仁慈博爱之心。
zhēn zhèng xiōng huái cāng shēng, pǐn gé chóng gāo wěi dà de guó jiā lǐng xiù, duì dài bǎo shòu zhàn luàn zhī kǔ de nàn mín qún tǐ xiàng lái xīn cún bó dà bāo róng de guān huái yǔ rén cí bó ài zhī xīn.
Một nhà lãnh đạo quốc gia thực sự quan tâm đến người dân và có nhân cách cao thượng luôn đối xử với những nhóm người tị nạn phải chịu đựng chiến tranh bằng sự quan tâm và tử tế rộng rãi, bao dung.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.