什么事

(什麼事)shén me shì

gì? / việc gì?

Ví dụ câu thực tế

你下午有什么事情吗?

nǐ xià wǔ yǒu shén me shì qíng ma?

Chiều nay bạn có việc gì không?

只要勇敢尝试,没有什么事情不敢做。

zhǐ yào yǒng gǎn cháng shì, méi yǒu shén me shì qíng bù gǎn zuò.

Chỉ cần dũng cảm thử sức thì không có chuyện gì là không dám làm.

什么事情使他改变了想法?

shén me shì qíng shǐ tā gǎi biàn le xiǎng fǎ?

Việc gì đã khiến anh ấy thay đổi suy nghĩ vậy?

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.