人民警察
cảnh sát nhân dân / cảnh sát Trung Quốc
Ví dụ câu thực tế
面对穷凶极恶的持刀歹徒,人民警察毫不后退,果断上前将歹徒制服。
miàn duì qióng xiōng jí è de chí dāo dǎi tú, rén mín jǐng chá háo bù hòu tuì, guǒ duàn shàng qián jiāng dǎi tú zhì fú.
Đối mặt với tên xã hội đen cầm dao hung ác, công an nhân dân không lùi bước mà dứt khoát tiến tới trấn áp tên xã hội đen.
现场围观的市民目睹了人民警察奋不顾身跳入冰冷河水中勇救落水儿童的感人一幕。
xiàn chǎng wéi guān de shì mín mù dǔ le rén mín jǐng chá fèn bù gù shēn tiào rù bīng lěng hé shuǐ zhōng yǒng jiù luò shuǐ ér tóng de gǎn rén yí mù.
Những người chứng kiến tại hiện trường chứng kiến cảnh tượng công an nhân dân nhảy xuống dòng nước lạnh giá để cứu một em bé đuối nước đầy cảm động.
无论是守卫边疆的卫士还是人民警察,都时刻保持着对党和人民的绝对忠诚。
wú lùn shì shǒu wèi biān jiāng de wèi shì hái shì rén mín jǐng chá, dōu shí kè bǎo chí zhe duì dǎng hé rén mín de jué duì zhōng chéng.
Dù là bộ đội biên phòng hay công an nhân dân, họ vẫn luôn giữ lòng trung thành tuyệt đối với đảng và nhân dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.