人次

rén cì
Âm Hán Việt:NHÂN THỨ

lượng từ dùng cho số người tham gia

Ví dụ câu thực tế

黄金周长假期间,该著名旅游景区累计接待海内外游客超过五十万人次。

huáng jīn zhōu cháng jià qī jiān, gāi zhù míng lǚ yóu jǐng qū lěi jì jiē dài hǎi nèi wài yóu kè chāo guò wǔ shí wàn rén cì.

Trong kỳ nghỉ Tuần lễ vàng, địa điểm du lịch nổi tiếng này đã đón hơn 500.000 lượt khách du lịch trong và ngoài nước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.