人格
tính cách; cá tính
Ví dụ câu thực tế
作为一名优秀的专业人格,他始终保持着高度的敬业奉献精神。
zuò wéi yī míng yōu xiù de zhuān yè rén gé, tā shǐ zhōng bǎo chí zhe gāo dù de jìng yè fèng xiàn jīng shén.
Là một chuyên gia xuất sắc về nhân cách, anh ấy luôn duy trì tinh thần tận tụy cao.
一个人即使物质生活再贫困,高尚的人格和尊严也绝不可丢弃。
yí gè rén jí shǐ wù zhì shēng huó zài pín kùn, gāo shàng de rén gé hé zūn yán yě jué bù kě diū qì.
Con người dù đời sống vật chất có nghèo khó đến đâu thì nhân cách và phẩm giá cao đẹp của con người cũng không bao giờ bị vứt bỏ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.