人口稠密

rén kǒu chóu mì

đông dân

Ví dụ câu thực tế

该地区水网纵横交错,人口稠密,自古以来就是著名的鱼米之乡。

gāi dì qū shuǐ wǎng zòng héng jiāo cuò, rén kǒu chóu mì, zì gǔ yǐ lái jiù shì zhù míng de yú mǐ zhī xiāng.

Khu vực có mạng lưới nước chằng chịt và dân cư đông đúc. Đây là vùng đất nổi tiếng trù phú từ xa xưa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.