人口密度
mật độ dân số
Ví dụ câu thực tế
随着城市中心城区人口密度的持续上升,公共交通基础设施和绿地建设需要加快跟进配套。
suí zhe chéng shì zhōng xīn chéng qū rén kǒu mì dù de chí xù shàng shēng, gōng gòng jiāo tōng jī chǔ shè shī hé lǜ dì jiàn shè xū yào jiā kuài gēn jìn pèi tào.
Khi mật độ dân số ở các trung tâm đô thị tiếp tục tăng, cơ sở hạ tầng giao thông công cộng và xây dựng không gian xanh cần được đẩy nhanh để theo kịp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.