人为

(人為)rén wéi
Âm Hán Việt:NHÂN VI

nhân tạo; do con người làm ra

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分人为,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn rén wéi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

调查组认定这次火灾并非自然起火,而是由于人为操作失误造成的。

diào chá zǔ rèn dìng zhè cì huǒ zāi bìng fēi zì rán qǐ huǒ, ér shì yóu yú rén wéi cāo zuò shī wù zào chéng de.

Đội điều tra xác định vụ cháy không phải do cháy tự nhiên mà do lỗi của con người gây ra.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.